Duới đây là các thông tin và kiến thức về Thời tiết hôm nay nghệ an Chúng ta cùng bắt đầu nào
Nghệ An là tỉnh có diện tích lớn nhất Việt Nam, thuộc vùng Bắc Trung Bộ. Thường xuyên chịu ảnh hưởng của nhiều cơn bão mỗi năm và cái lạnh và mưa của các đợt không khí lạnh tràn về vào mùa đông. Xem dự báo thời tiết tỉnh Nghệ An giúp bạn nắm rõ được tình hình để chuẩn bị cho những dự định sắp đến.
Dự báo thời tiết tỉnh Nghệ An
Tổng quan tỉnh Nghệ An
Trước đây, Nghệ An cùng với Hà Tĩnh có cùng một tên chung là Hoan Châu (trước đời Nhà Lý), Nghệ An châu (đời Nhà Lý, Trần), xứ Nghệ (năm 1490, đời vua Lê Thánh Tông), rồi trấn Nghệ An. Năm 1831, vua Minh Mạng chia trấn Nghệ An thành 2 tỉnh: Nghệ An (bắc sông Lam) và Hà Tĩnh (nam sông Lam). Năm 1976 đến 1991, Nghệ An và Hà Tĩnh sáp nhập thành một tỉnh- Nghệ Tĩnh. Từ năm 1991, Nghệ Tĩnh lại tách ra thành 2 tỉnh là Nghệ An và Hà Tĩnh.
Xem thêm|: Top 10 Quán chè ngon nhất ở Thủ Dầu Một – Bình Dương
Nghệ An là một tỉnh nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa, mỗi năm chia làm 2 mùa rõ rệt là mùa hè và mùa đông. Từ tháng 4 đến tháng 8 dương lịch hàng năm, tỉnh chịu ảnh hưởng của gió phơn tây nam khô và nóng. Vào mùa đông, chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc lạnh và ẩm ướt. Nghệ An có đường biên giới với Lào dài 419 km, là tỉnh có đường biên giới dài trên bộ dài nhất Việt Nam.
- Diện tích: 16.490,25 km².
- Lượng mưa trung bình hàng năm: 1.670 mm.
- Nhiệt độ trung bình: 25,2 °C.
- Số giờ nắng trong năm: 1.420 giờ.
- Độ ẩm tương đối trung bình: 86-87%.
- Vĩ độ: 18°33′ đến 19°25′ vĩ bắc.
- Kinh độ: 102°53′ đến 105°46′ kinh đông.
Nghệ An là một tỉnh có đầy đủ địa hình núi cao, trung du, đồng bằng và ven biển. Phía Tây là dãy núi Bắc Trường Sơn. Tỉnh có 10 huyện miền núi, trong số đó 5 huyện là miền núi cao. Các huyện miền núi này tạo thành miền Tây Nghệ An. Có 9 huyện trong số trên nằm trong Khu dự trữ sinh quyển miền tây Nghệ An đã được UNESCO công nhận là khu dự trữ sinh quyển thế giới. Các huyện, thị còn lại là trung du và ven biển, trong đó Hoàng Mai, Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Nghi Lộc, và Cửa Lò giáp biển.
Dân số Nghệ An (theo điều tra dân số năm 2019) có 3.327.791 người. Trên toàn tỉnh Nghệ An có nhiều dân tộc cùng sinh sống như người Thái, người Mường bên cạnh dân tộc chính là người Kinh. Cùng thời điểm này, Nghệ An có 37 dân tộc cùng người nước ngoài sinh sống.
Thời tiết tỉnh Nghệ An
Thời tiết Nghệ An có sự khác biệt chút ít ở các huyện
Xem thêm|: Bảng giá Haidilao: 5+ Kinh nghiệm giúp tiết kiệm chi phí
Theo nguồn tin từ VTV – Đài truyền hình Việt Nam hay trang Accweather. Thời tiết của tỉnh Nghệ An hằng tháng đa phần không có biến động nhiều. Từ sáng, chiều, tối và đêm nhiệt độ chênh lệch từ 5 đến 10 độ C tùy theo mùa. Người dân sống ở tỉnh Nghệ An có thể xem các bản tin dự báo thời tiết hôm nay, ngày mai, ngày kia, hoặc những ngày tới trên website thoitiet.vn để nắm bắt thông tin thời tiết và có thể chuẩn bị tốt nhất cho những dự định sắp tới của mình.
Trên trang web dự báo thời tiết thoitiet.vn của chúng tôi đều có thông tin thời tiết của ngày hôm qua và những ngày trước đó để cho bạn có thể đánh giá tình hình thời tiết trong quá khứ thông qua biểu đồ nhiệt độ. Nhằm có thể đưa ra những dự báo chính xác cho những ngày sắp tới.
Nhiệt độ của tỉnh Nghệ An bây giờ có một vài sự chênh lệch ở các huyện. Để các bạn dễ nắm bắt các thông tin về thời tiết. Hãy luôn cập nhật diễn biến thời tiết trên trang web của chúng tôi, để được cung cấp thông tin về dự báo thời tiết theo giờ địa phương. Cập nhật liên tục hàng giờ, cho phép bạn biết rõ ràng tình hình thời tiết nơi bạn đang đứng.
- Dự báo thời tiết tỉnh Nghệ An ngày mai
- Dự báo thời tiết tỉnh Nghệ An 3 ngày tới
- Dự báo thời tiết tỉnh Nghệ An 5 ngày tới
Cung cấp thông tin dự báo thời tiết dài ngày
Xem thêm|: Danh sách 4 nha trang pub hay nhất được cập nhật
Trang web của chúng tôi không chỉ dự báo thời tiết tỉnh Nghệ An trong hôm nay mà còn đưa ra dự báo cho thời tiết 3 ngày, 5 ngày hoặc 7 ngày – 1 tuần tới. Mục đích giúp bạn có sự chuẩn bị tốt nhất cho những dự định ngắn hạn như đi thăm họ hàng, du lịch ngắn ngày,….
Nếu bạn có dự định đi chơi xa ở các tỉnh thành khác thì có thể tham khảo tình hình thời tiết trong 10 đến 15 ngày tới để có sự chuẩn bị chu đáo nhất. Những bạn đang chuẩn bị có chuyến công tác dài ngày từ 1 tháng trở lên có thể tham khảo tình hình thời tiết trong 30 ngày tới để sắp xếp hành trang và chuẩn bị những vật dụng cần thiết.
- Dự báo thời tiết tỉnh Nghệ An 7 ngày tới
- Dự báo thời tiết tỉnh Nghệ An 10 ngày tới
- Dự báo thời tiết tỉnh Nghệ An 15 ngày tới
Dự báo thời tiết tỉnh Nghệ An nhanh nhất
Các bạn đang chuẩn bị đi du lịch hay đi chơi xa có thể đang quan tâm đến tình hình thời tiết tuần này và tuần tới. Đừng lo lắng, trang web thoitiet.vn của chúng tôi có thể đưa ra dự báo cho rất nhiều ngày. Độ chính xác cho nhiệt độ thời tiết tuần này và tuần sau chỉ sai số khoảng 1 – 2 độ. Nếu bạn thích xem dự báo thời tiết tỉnh Nghệ An theo từng tháng, từng năm thì hệ thống dữ liệu của chúng tôi có thể đáp ứng. Hỗ trợ cho những bạn đang làm nghiên cứu hay các chuyên gia về thời tiết.Ngoài ra, dự báo thời tiết tỉnh Nghệ An còn cập nhật đầy đủ và nhanh nhất tình hình thời tiết các tỉnh vào những dịp như Tết Nguyên Đán. Cho phép bà con đang đi làm ở nơi xa có thể nhận biết được thời tiết hiện tại quê nhà. Để lên lịch và chuẩn bị trở về đón Tết một cách thuận lợi nhất.
Danh sách các đơn vị hành chính tỉnh Nghệ An
STT Quận Huyện Phường Xã 1 Thành phố Vinh Phường Đông Vĩnh 2 Thành phố Vinh Phường Hà Huy Tập 3 Thành phố Vinh Phường Lê Lợi 4 Thành phố Vinh Phường Quán Bàu 5 Thành phố Vinh Phường Hưng Bình 6 Thành phố Vinh Phường Hưng Phúc 7 Thành phố Vinh Phường Hưng Dũng 8 Thành phố Vinh Phường Cửa Nam 9 Thành phố Vinh Phường Quang Trung 10 Thành phố Vinh Phường Đội Cung 11 Thành phố Vinh Phường Lê Mao 12 Thành phố Vinh Phường Trường Thi 13 Thành phố Vinh Phường Bến Thủy 14 Thành phố Vinh Phường Hồng Sơn 15 Thành phố Vinh Phường Trung Đô 16 Thành phố Vinh Xã Nghi Phú 17 Thành phố Vinh Xã Hưng Đông 18 Thành phố Vinh Xã Hưng Lộc 19 Thành phố Vinh Xã Hưng Hòa 20 Thành phố Vinh Phường Vinh Tân 21 Thành phố Vinh Xã Nghi Liên 22 Thành phố Vinh Xã Nghi Ân 23 Thành phố Vinh Xã Nghi Kim 24 Thành phố Vinh Xã Nghi Đức 25 Thành phố Vinh Xã Hưng Chính 26 Thị xã Cửa Lò Phường Nghi Thuỷ 27 Thị xã Cửa Lò Phường Nghi Tân 28 Thị xã Cửa Lò Phường Thu Thuỷ 29 Thị xã Cửa Lò Phường Nghi Hòa 30 Thị xã Cửa Lò Phường Nghi Hải 31 Thị xã Cửa Lò Phường Nghi Hương 32 Thị xã Cửa Lò Phường Nghi Thu 33 Thị xã Thái Hoà Phường Hoà Hiếu 34 Thị xã Thái Hoà Phường Quang Phong 35 Thị xã Thái Hoà Phường Quang Tiến 36 Thị xã Thái Hoà Phường Long Sơn 37 Thị xã Thái Hoà Xã Nghĩa Tiến 38 Thị xã Thái Hoà Xã Nghĩa Mỹ 39 Thị xã Thái Hoà Xã Tây Hiếu 40 Thị xã Thái Hoà Xã Nghĩa Thuận 41 Thị xã Thái Hoà Xã Đông Hiếu 42 Huyện Quế Phong Thị trấn Kim Sơn 43 Huyện Quế Phong Xã Thông Thụ 44 Huyện Quế Phong Xã Đồng Văn 45 Huyện Quế Phong Xã Hạnh Dịch 46 Huyện Quế Phong Xã Tiền Phong 47 Huyện Quế Phong Xã Nậm Giải 48 Huyện Quế Phong Xã Tri Lễ 49 Huyện Quế Phong Xã Châu Kim 50 Huyện Quế Phong Xã Mường Nọc 51 Huyện Quế Phong Xã Châu Thôn 52 Huyện Quế Phong Xã Nậm Nhoóng 53 Huyện Quế Phong Xã Quang Phong 54 Huyện Quế Phong Xã Căm Muộn 55 Huyện Quỳ Châu Thị trấn Tân Lạc 56 Huyện Quỳ Châu Xã Châu Bính 57 Huyện Quỳ Châu Xã Châu Thuận 58 Huyện Quỳ Châu Xã Châu Hội 59 Huyện Quỳ Châu Xã Châu Nga 60 Huyện Quỳ Châu Xã Châu Tiến 61 Huyện Quỳ Châu Xã Châu Hạnh 62 Huyện Quỳ Châu Xã Châu Thắng 63 Huyện Quỳ Châu Xã Châu Phong 64 Huyện Quỳ Châu Xã Châu Bình 65 Huyện Quỳ Châu Xã Châu Hoàn 66 Huyện Quỳ Châu Xã Diên Lãm 67 Huyện Kỳ Sơn Thị trấn Mường Xén 68 Huyện Kỳ Sơn Xã Mỹ Lý 69 Huyện Kỳ Sơn Xã Bắc Lý 70 Huyện Kỳ Sơn Xã Keng Đu 71 Huyện Kỳ Sơn Xã Đoọc Mạy 72 Huyện Kỳ Sơn Xã Huồi Tụ 73 Huyện Kỳ Sơn Xã Mường Lống 74 Huyện Kỳ Sơn Xã Na Loi 75 Huyện Kỳ Sơn Xã Nậm Cắn 76 Huyện Kỳ Sơn Xã Bảo Nam 77 Huyện Kỳ Sơn Xã Phà Đánh 78 Huyện Kỳ Sơn Xã Bảo Thắng 79 Huyện Kỳ Sơn Xã Hữu Lập 80 Huyện Kỳ Sơn Xã Tà Cạ 81 Huyện Kỳ Sơn Xã Chiêu Lưu 82 Huyện Kỳ Sơn Xã Mường Típ 83 Huyện Kỳ Sơn Xã Hữu Kiệm 84 Huyện Kỳ Sơn Xã Tây Sơn 85 Huyện Kỳ Sơn Xã Mường Ải 86 Huyện Kỳ Sơn Xã Na Ngoi 87 Huyện Kỳ Sơn Xã Nậm Càn 88 Huyện Tương Dương Thị trấn Thạch Giám 89 Huyện Tương Dương Xã Mai Sơn 90 Huyện Tương Dương Xã Nhôn Mai 91 Huyện Tương Dương Xã Hữu Khuông 92 Huyện Tương Dương Xã Yên Tĩnh 93 Huyện Tương Dương Xã Nga My 94 Huyện Tương Dương Xã Xiêng My 95 Huyện Tương Dương Xã Lưỡng Minh 96 Huyện Tương Dương Xã Yên Hòa 97 Huyện Tương Dương Xã Yên Na 98 Huyện Tương Dương Xã Lưu Kiền 99 Huyện Tương Dương Xã Xá Lượng 100 Huyện Tương Dương Xã Tam Thái 101 Huyện Tương Dương Xã Tam Đình 102 Huyện Tương Dương Xã Yên Thắng 103 Huyện Tương Dương Xã Tam Quang 104 Huyện Tương Dương Xã Tam Hợp 105 Huyện Nghĩa Đàn Thị trấn Nghĩa Đàn 106 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Mai 107 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Yên 108 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Lạc 109 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Lâm 110 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Sơn 111 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Lợi 112 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Bình 113 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Thọ 114 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Minh 115 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Phú 116 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Hưng 117 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Hồng 118 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Thịnh 119 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Trung 120 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Hội 121 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Thành 122 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Hiếu 123 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Đức 124 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa An 125 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Long 126 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Lộc 127 Huyện Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Khánh 128 Huyện Quỳ Hợp Thị trấn Quỳ Hợp 129 Huyện Quỳ Hợp Xã Yên Hợp 130 Huyện Quỳ Hợp Xã Châu Tiến 131 Huyện Quỳ Hợp Xã Châu Hồng 132 Huyện Quỳ Hợp Xã Đồng Hợp 133 Huyện Quỳ Hợp Xã Châu Thành 134 Huyện Quỳ Hợp Xã Liên Hợp 135 Huyện Quỳ Hợp Xã Châu Lộc 136 Huyện Quỳ Hợp Xã Tam Hợp 137 Huyện Quỳ Hợp Xã Châu Cường 138 Huyện Quỳ Hợp Xã Châu Quang 139 Huyện Quỳ Hợp Xã Thọ Hợp 140 Huyện Quỳ Hợp Xã Minh Hợp 141 Huyện Quỳ Hợp Xã Nghĩa Xuân 142 Huyện Quỳ Hợp Xã Châu Thái 143 Huyện Quỳ Hợp Xã Châu Đình 144 Huyện Quỳ Hợp Xã Văn Lợi 145 Huyện Quỳ Hợp Xã Nam Sơn 146 Huyện Quỳ Hợp Xã Châu Lý 147 Huyện Quỳ Hợp Xã Hạ Sơn 148 Huyện Quỳ Hợp Xã Bắc Sơn 149 Huyện Quỳnh Lưu Thị trấn Cầu Giát 150 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Thắng 151 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Tân 152 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Châu 153 Huyện Quỳnh Lưu Xã Tân Sơn 154 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Văn 155 Huyện Quỳnh Lưu Xã Ngọc Sơn 156 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Tam 157 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Hoa 158 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Thạch 159 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Bảng 160 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Mỹ 161 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Thanh 162 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Hậu 163 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Lâm 164 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Đôi 165 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Lương 166 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Hồng 167 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Yên 168 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Bá 169 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Minh 170 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Diễn 171 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Hưng 172 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Giang 173 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Ngọc 174 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Nghĩa 175 Huyện Quỳnh Lưu Xã An Hòa 176 Huyện Quỳnh Lưu Xã Tiến Thủy 177 Huyện Quỳnh Lưu Xã Sơn Hải 178 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Thọ 179 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Thuận 180 Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Long 181 Huyện Quỳnh Lưu Xã Tân Thắng 182 Huyện Con Cuông Thị trấn Con Cuông 183 Huyện Con Cuông Xã Bình Chuẩn 184 Huyện Con Cuông Xã Lạng Khê 185 Huyện Con Cuông Xã Cam Lâm 186 Huyện Con Cuông Xã Thạch Ngàn 187 Huyện Con Cuông Xã Đôn Phục 188 Huyện Con Cuông Xã Mậu Đức 189 Huyện Con Cuông Xã Châu Khê 190 Huyện Con Cuông Xã Chi Khê 191 Huyện Con Cuông Xã Bồng Khê 192 Huyện Con Cuông Xã Yên Khê 193 Huyện Con Cuông Xã Lục Dạ 194 Huyện Con Cuông Xã Môn Sơn 195 Huyện Tân Kỳ Thị trấn Tân Kỳ 196 Huyện Tân Kỳ Xã Tân Hợp 197 Huyện Tân Kỳ Xã Tân Phú 198 Huyện Tân Kỳ Xã Tân Xuân 199 Huyện Tân Kỳ Xã Giai Xuân 200 Huyện Tân Kỳ Xã Nghĩa Bình 201 Huyện Tân Kỳ Xã Nghĩa Đồng 202 Huyện Tân Kỳ Xã Đồng Văn 203 Huyện Tân Kỳ Xã Nghĩa Thái 204 Huyện Tân Kỳ Xã Nghĩa Hợp 205 Huyện Tân Kỳ Xã Nghĩa Hoàn 206 Huyện Tân Kỳ Xã Nghĩa Phúc 207 Huyện Tân Kỳ Xã Tiên Kỳ 208 Huyện Tân Kỳ Xã Tân An 209 Huyện Tân Kỳ Xã Nghĩa Dũng 210 Huyện Tân Kỳ Xã Tân Long 211 Huyện Tân Kỳ Xã Kỳ Sơn 212 Huyện Tân Kỳ Xã Hương Sơn 213 Huyện Tân Kỳ Xã Kỳ Tân 214 Huyện Tân Kỳ Xã Phú Sơn 215 Huyện Tân Kỳ Xã Tân Hương 216 Huyện Tân Kỳ Xã Nghĩa Hành 217 Huyện Anh Sơn Thị trấn Anh Sơn 218 Huyện Anh Sơn Xã Thọ Sơn 219 Huyện Anh Sơn Xã Thành Sơn 220 Huyện Anh Sơn Xã Bình Sơn 221 Huyện Anh Sơn Xã Tam Sơn 222 Huyện Anh Sơn Xã Đỉnh Sơn 223 Huyện Anh Sơn Xã Hùng Sơn 224 Huyện Anh Sơn Xã Cẩm Sơn 225 Huyện Anh Sơn Xã Đức Sơn 226 Huyện Anh Sơn Xã Tường Sơn 227 Huyện Anh Sơn Xã Hoa Sơn 228 Huyện Anh Sơn Xã Tào Sơn 229 Huyện Anh Sơn Xã Vĩnh Sơn 230 Huyện Anh Sơn Xã Lạng Sơn 231 Huyện Anh Sơn Xã Hội Sơn 232 Huyện Anh Sơn Xã Thạch Sơn 233 Huyện Anh Sơn Xã Phúc Sơn 234 Huyện Anh Sơn Xã Long Sơn 235 Huyện Anh Sơn Xã Khai Sơn 236 Huyện Anh Sơn Xã Lĩnh Sơn 237 Huyện Anh Sơn Xã Cao Sơn 238 Huyện Diễn Châu Thị trấn Diễn Châu 239 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Lâm 240 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đoài 241 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Trường 242 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Yên 243 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hoàng 244 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng 245 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Mỹ 246 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hồng 247 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Phong 248 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải 249 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tháp 250 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Liên 251 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn 252 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kim 253 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ 254 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Xuân 255 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái 256 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng 257 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Bích 258 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh 259 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Ngọc 260 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Quảng 261 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên 262 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hoa 263 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thành 264 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Phúc 265 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát 266 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thịnh 267 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân 268 Huyện Diễn Châu Xã Minh Châu 269 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thọ 270 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Lợi 271 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Lộc 272 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Trung 273 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An 274 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Phú 275 Huyện Yên Thành Thị trấn Yên Thành 276 Huyện Yên Thành Xã Mã Thành 277 Huyện Yên Thành Xã Tiến Thành 278 Huyện Yên Thành Xã Lăng Thành 279 Huyện Yên Thành Xã Tân Thành 280 Huyện Yên Thành Xã Đức Thành 281 Huyện Yên Thành Xã Kim Thành 282 Huyện Yên Thành Xã Hậu Thành 283 Huyện Yên Thành Xã Hùng Thành 284 Huyện Yên Thành Xã Đô Thành 285 Huyện Yên Thành Xã Thọ Thành 286 Huyện Yên Thành Xã Quang Thành 287 Huyện Yên Thành Xã Tây Thành 288 Huyện Yên Thành Xã Phúc Thành 289 Huyện Yên Thành Xã Hồng Thành 290 Huyện Yên Thành Xã Đồng Thành 291 Huyện Yên Thành Xã Phú Thành 292 Huyện Yên Thành Xã Hoa Thành 293 Huyện Yên Thành Xã Tăng Thành 294 Huyện Yên Thành Xã Văn Thành 295 Huyện Yên Thành Xã Thịnh Thành 296 Huyện Yên Thành Xã Hợp Thành 297 Huyện Yên Thành Xã Xuân Thành 298 Huyện Yên Thành Xã Bắc Thành 299 Huyện Yên Thành Xã Nhân Thành 300 Huyện Yên Thành Xã Trung Thành 301 Huyện Yên Thành Xã Long Thành 302 Huyện Yên Thành Xã Minh Thành 303 Huyện Yên Thành Xã Nam Thành 304 Huyện Yên Thành Xã Vĩnh Thành 305 Huyện Yên Thành Xã Lý Thành 306 Huyện Yên Thành Xã Khánh Thành 307 Huyện Yên Thành Xã Viên Thành 308 Huyện Yên Thành Xã Đại Thành 309 Huyện Yên Thành Xã Liên Thành 310 Huyện Yên Thành Xã Bảo Thành 311 Huyện Yên Thành Xã Mỹ Thành 312 Huyện Yên Thành Xã Công Thành 313 Huyện Yên Thành Xã Sơn Thành 314 Huyện Đô Lương Thị trấn Đô Lương 315 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông 316 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Tây 317 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn 318 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn 319 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn 320 Huyện Đô Lương Xã Bài Sơn 321 Huyện Đô Lương Xã Ngọc Sơn 322 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn 323 Huyện Đô Lương Xã Tràng Sơn 324 Huyện Đô Lương Xã Thượng Sơn 325 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn 326 Huyện Đô Lương Xã Đặng Sơn 327 Huyện Đô Lương Xã Đông Sơn 328 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn 329 Huyện Đô Lương Xã Lưu Sơn 330 Huyện Đô Lương Xã Yên Sơn 331 Huyện Đô Lương Xã Văn Sơn 332 Huyện Đô Lương Xã Đà Sơn 333 Huyện Đô Lương Xã Lạc Sơn 334 Huyện Đô Lương Xã Tân Sơn 335 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn 336 Huyện Đô Lương Xã Quang Sơn 337 Huyện Đô Lương Xã Thịnh Sơn 338 Huyện Đô Lương Xã Trung Sơn 339 Huyện Đô Lương Xã Xuân Sơn 340 Huyện Đô Lương Xã Minh Sơn 341 Huyện Đô Lương Xã Thuận Sơn 342 Huyện Đô Lương Xã Nhân Sơn 343 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn 344 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn 345 Huyện Đô Lương Xã Trù Sơn 346 Huyện Đô Lương Xã Đại Sơn 347 Huyện Thanh Chương Thị trấn Thanh Chương 348 Huyện Thanh Chương Xã Cát Văn 349 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Nho 350 Huyện Thanh Chương Xã Hạnh Lâm 351 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Sơn 352 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Hòa 353 Huyện Thanh Chương Xã Phong Thịnh 354 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Phong 355 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Mỹ 356 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Tiên 357 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Liên 358 Huyện Thanh Chương Xã Đại Đồng 359 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Đồng 360 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Ngọc 361 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Hương 362 Huyện Thanh Chương Xã Ngọc Lâm 363 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Lĩnh 364 Huyện Thanh Chương Xã Đồng Văn 365 Huyện Thanh Chương Xã Ngọc Sơn 366 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Thịnh 367 Huyện Thanh Chương Xã Thanh An 368 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Chi 369 Huyện Thanh Chương Xã Xuân Tường 370 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Dương 371 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Lương 372 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Khê 373 Huyện Thanh Chương Xã Võ Liệt 374 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Long 375 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Thủy 376 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Khai 377 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Yên 378 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Hà 379 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Giang 380 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Tùng 381 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Lâm 382 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Mai 383 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Xuân 384 Huyện Thanh Chương Xã Thanh Đức 385 Huyện Nghi Lộc Thị trấn Quán Hành 386 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Văn 387 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Yên 388 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Tiến 389 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Hưng 390 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Đồng 391 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Thiết 392 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Lâm 393 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Quang 394 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Kiều 395 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Mỹ 396 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Phương 397 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Thuận 398 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Long 399 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Xá 400 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Hoa 401 Huyện Nghi Lộc Xã Khánh Hợp 402 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Thịnh 403 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Công Bắc 404 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Công Nam 405 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Thạch 406 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Trung 407 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Trường 408 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Diên 409 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Phong 410 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Xuân 411 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Vạn 412 Huyện Nghi Lộc Xã Phúc Thọ 413 Huyện Nghi Lộc Xã Nghi Thái 414 Huyện Nam Đàn Xã Nam Hưng 415 Huyện Nam Đàn Xã Nam Nghĩa 416 Huyện Nam Đàn Xã Nam Thanh 417 Huyện Nam Đàn Xã Nam Anh 418 Huyện Nam Đàn Xã Nam Xuân 419 Huyện Nam Đàn Xã Nam Thái 420 Huyện Nam Đàn Thị trấn Nam Đàn 421 Huyện Nam Đàn Xã Nam Lĩnh 422 Huyện Nam Đàn Xã Nam Giang 423 Huyện Nam Đàn Xã Xuân Hòa 424 Huyện Nam Đàn Xã Hùng Tiến 425 Huyện Nam Đàn Xã Thượng Tân Lộc 426 Huyện Nam Đàn Xã Kim Liên 427 Huyện Nam Đàn Xã Hồng Long 428 Huyện Nam Đàn Xã Xuân Lâm 429 Huyện Nam Đàn Xã Nam Cát 430 Huyện Nam Đàn Xã Khánh Sơn 431 Huyện Nam Đàn Xã Trung Phúc Cường 432 Huyện Nam Đàn Xã Nam Kim 433 Huyện Hưng Nguyên Thị trấn Hưng Nguyên 434 Huyện Hưng Nguyên Xã Hưng Trung 435 Huyện Hưng Nguyên Xã Hưng Yên 436 Huyện Hưng Nguyên Xã Hưng Yên Bắc 437 Huyện Hưng Nguyên Xã Hưng Tây 438 Huyện Hưng Nguyên Xã Hưng Đạo 439 Huyện Hưng Nguyên Xã Hưng Mỹ 440 Huyện Hưng Nguyên Xã Hưng Thịnh 441 Huyện Hưng Nguyên Xã Hưng Lĩnh 442 Huyện Hưng Nguyên Xã Hưng Thông 443 Huyện Hưng Nguyên Xã Hưng Tân 444 Huyện Hưng Nguyên Xã Hưng Lợi 445 Huyện Hưng Nguyên Xã Hưng Nghĩa 446 Huyện Hưng Nguyên Xã Hưng Phúc 447 Huyện Hưng Nguyên Xã Long Xá 448 Huyện Hưng Nguyên Xã Châu Nhân 449 Huyện Hưng Nguyên Xã Xuân Lam 450 Huyện Hưng Nguyên Xã Hưng Thành 451 Thị xã Hoàng Mai Xã Quỳnh Vinh 452 Thị xã Hoàng Mai Xã Quỳnh Lộc 453 Thị xã Hoàng Mai Phường Quỳnh Thiện 454 Thị xã Hoàng Mai Xã Quỳnh Lập 455 Thị xã Hoàng Mai Xã Quỳnh Trang 456 Thị xã Hoàng Mai Phường Mai Hùng 457 Thị xã Hoàng Mai Phường Quỳnh Dị 458 Thị xã Hoàng Mai Phường Quỳnh Xuân 459 Thị xã Hoàng Mai Phường Quỳnh Phương 460 Thị xã Hoàng Mai Xã Quỳnh Liên